hưu binh

Học thuật
Thân thiện
hưu binh

Hai bên ký hiệp định hưu binh tại một chiếc bàn dài.

Định nghĩa
  1. Danh từ (từ ):
    • Sự ngừng chiến, sự đình chiến tạm thời: "Hưu binh" dùng để chỉ việc hai bên tham chiến đồng ý tạm dừng các hoạt động quân sự, chấm dứt việc giao tranh trong một khoảng thời gian nhất định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hai nước đã đạt được thỏa thuận hưu binh để tiến hành đàm phán. (Hai nước đã đạt được thỏa thuận ngừng bắn để tiến hành đàm phán.)
    • Thời kỳ hưu binh giúp người dân hai vùng tạm thời được yên ổn. (Thời kỳ ngừng chiến giúp người dân hai vùng tạm thời được yên ổn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tuyên bố hưu binh": công bố chính thức việc ngừng các hành động chiến sự.

    • Vị tướng đã tuyên bố hưu binh trên toàn mặt trận. (Vị tướng đã tuyên bố ngừng bắn trên toàn mặt trận.)
  • "hiệp ước hưu binh": văn bản thỏa thuận chính thức về việc tạm ngừng chiến.

    • Hai bên ký kết hiệp ước hưu binh trong vòng một tháng. (Hai bên ký kết hiệp ước ngừng bắn trong vòng một tháng.)
Biến thể từ gần giống
  • Đình chiến (danh từ): từ đồng nghĩa, chỉ việc ngừng chiến tranh, thường mang tính chất chính thức hơn có thể giai đoạn trước khi hòa bình.
  • Ngừng bắn (cụm động từ): cách nói phổ biến hiện đại hơn, diễn đạt cùng ý nghĩa.
Từ đồng nghĩa
  • Đình chiến: ngừng chiến sự.
  • Ngừng chiến: chấm dứt việc giao tranh.
  • Tạm ngừng xung đột: tạm dừng các cuộc xung đột trang.
Lưu ý
  • "Hưu binh" một từ Hán Việt cổ, ít được dùng trong ngôn ngữ hiện đại. Trong văn nói văn viết ngày nay, người ta thường dùng các từ như "ngừng bắn" hoặc "đình chiến".
  • Từ này thường xuất hiện trong các văn bản lịch sử, cổ văn hoặc khi muốn diễn đạt mang sắc thái trang trọng, cổ kính.
hưu binh

Hai bên ký hiệp định hưu binh tại một chiếc bàn dài.

  1. Nói quân hai bên ngừng việc đánh nhau ().